Xe Đầu Kéo Howo T7H Cầu Láp Máy 440Ps Nhập Khẩu

1 265 000 000

  • Sản phẩm : Xe Đầu Kéo Howo T7H 440 Cầu Láp
  • Loại động cơ : SINOTRUK –  MC11.44-50
  • Kích thước xe : 7,385 x 2,496 x 3,900 mm
  • Công suất : 440/1,900 Ps/Rpm
  • Momen xoắn cực đại : 2,100/1,000-1,400 Nm
  • Tải trọng kéo cho phép : 37.970kg
  • Lốp xe: 12.00R20/12.00R20
  • HỖ TRỢ TRẢ GÓP 80 – 85 % GIÁ TRỊ XE

Hotline : 0938.928.987 gặp Mr. Bé 

Mô tả

XE ĐẦU KÉO HOWO T7H CẦU LÁP

GIỚI THIỆU XE ĐẦU KÉO HOWO T7H CẦU LÁP

Xe đầu kéo Howo T7H 440Hp cầu láp mới cao cấp do Thaco nhập khẩu nguyên chiếc. Sở hữu động cơ 440Hp mạnh mẽ và mẫu cabin được thiết kế tinh tế, mang vẻ ngoài sang trọng, đẳng cấp hoàn toàn mới, Đầu kéo Sitruk T7H cầu láp là một trong những “ông vua” trong làng chạy kéo tải đường dài, chinh phục mọi loại địa hình.

HOWO T7H mang đến hiệu suất vượt trội với khả năng tiết kiệm nhiên liệu, cabin thoải mái, khoang chứa đồ rộng rãi, tốc độ nhanh hơn và khả năng kéo hàng lớn hơn – tất cả được tích hợp liền mạch để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOWO T7H NHẬP KHẨU

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể xe đầu kéo/ Cab Overall (LxWxH) mm 7,385 x 2,496 x 3,900
Quy cách mâm kéo/ Fifth wheel specification (mm) mm Ø50
Vết bánh xe (trước/sau)/ Wheel Tread (Front/Rear) mm 2,041 / 1,830
Chiều dài cơ sở/ Wheel Base mm 3,400 + 1,400
Khoảng sáng gầm xe/ Min. Ground Clearance mm 270

TẢI TRỌNG

Khối lượng bản thân xe chassis/ Kerb Weight kg 9,900
Tải trọng/ Pay Load kg 13,970
Khối lượng kéo theo/ Towing Weight kg 37,970
Khối lượng toàn bộ/ Gross Vehicle Weight kg 24,000
Số người cho phép chở kể cả người lái/ Seating capacity including driver Người/

Persons

02

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu/ Model SINOTRUK – MC11.44-50
 

Kiểu loại/ Type

 

Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)/ Diesel, 6-cylinder in-

line, Turbocharger, Electronic control common rail type (ECU)

Dung tích xy lanh/ Piston Displacement cm3 10,518
Đường kính x hành trình/ Bore x Stroke mm Æ 120 x 155
Công suất cực đại/ Max. Power Ps/rpm 440 / 1,900
Moment cực đại/ Max. Torque Nm/rpm 2,100 / 1,000-1,400
TRUYỀN LỰC
Ly hợp/ Clutch Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén/ Single dry plate, hydraulic control, air booster
Hộp số/ Transmission Cơ khí, 12 số tiến và 2 số lùi/ Mechanical, 12

forward and 2 reverse speed.

 

Tỷ số truyền hộp số/ Gear Ratio

 

ih1= ih5= 14.941; ih2= 11.611; ih3= 8.986; ih4= 6.987;
5.514; ih6= 4.318; ih7= 3.46; ih8= 2.689; ih9=
2.081; ih10= 1.618; ih11= 1.277; ih12= 1.00;

iR1= 13.148; iR2= 3.045

Tỷ số truyền lực chính/ Main Drive Ratio 4.11

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực

Ball – nut, Hydraulic booster

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính/ Service braking Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng/Drum, Full air, 2-way
Phanh dừng/ Parking braking Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2 và 3, dẫn

động khí nén/ Air operated spring brake acting on rear axle 2nd + 3rd

Phanh hỗ trợ/ Auxililary braking Phanh khí xả/ Exhaust brake
HỆ THỐNG TREO/ Suspension System
Trước/ Front Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực/

Dependent, leaf springs with shock absorber

Sau/ Rear Phụ thuộc, nhíp lá, / Dependent, leaf springs

LỐP

Trước & sau/ Front & Rear 12R22.5

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Độ vượt dốc lớn nhất/ Max. Gradeability % 38
Bán kính quay vòng nhỏ nhất/ Min. Turning Radius m 8.5
Tốc độ lớn nhất/ Max. Speed km/h 87
Thể tích thùng nhiên liệu/ Fuel Tank Capacity Lít/liter 860+240 (2 bình)

Động cơ SINOTRUK MC11.44-50  sử dụng hệ thống common rail áp suất cao tiên tiến nhất của BOSCH, ECU điều khiển chính xác quá trình phun nhiên liệu theo trạng thái hoạt động của động cơ, đạt áp suất phun tối đa 1600 bar đảm bảo khả năng phun nhiên liệu vượt trội, tăng công suất động cơ và giảm mức tiêu thụ nhiên liệu.

HỘP SỐ ĐẦU KÉO T7H 440 CẢI TIẾN MỚI

HỘP SỐ
Nhãn hiệu – model SINOTRUK HW25712XSTL
Kiểu loại 12 số tiến và 2 số lùi
Tỷ số truyền hộp số ih1= 14.941; ih2=  11.611; ih3=  8.986; ih4= 6.987; ih5= 5.514; ih6= 4.318; ih7= 3.46; ih8= 2.689; ih9= 2.081;  ih10= 1.618; ih11= 1.277; ih12= 1.00; iR1= 13.148;  iR2= 3.045
Đồng tốc Có trang bị
Vật liệu vỏ hộp số Nhôm
Hộp số HW độ tin cậy cao với thiết kế trục đối xứng và kết hợp với bộ bánh răng được cường hóa gia tăng độ bền.

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT ĐẦU KÉO HOWO 440

  • Không gian bên trong cabin rộng rãi, có thể di chuyển dễ dàng và có nhiều không gian lưu trữ
  • Trang bị tiêu chuẩn: điều hòa 2 chiều, màn hình AVN (7 inch), kính cửa chỉnh điện, chìa khóa điều khiển từ xa, gương chiếu hậu chỉnh điện + sấy gương
  • Bảng điều khiển được thiết kế liền mạch, bao quanh toàn bộ xe, với tấc cả các nút bấm được bố trí thuận tiện và dễ dàng tiếp cận
  • Ghế lái treo khí nén cho phép người lái nhanh chóng tìm được vị trí ngồi phù hợp.
  • Vô lăng đa chức năng cho phép người lái dễ dàng điều khiển nhiều chức năng khác nhau; chiều cao và góc lái có thể điều chỉnh theo mọi hướng để đáp ứng nhu cầu của người lái có chiều cao khác nhau.

HÌNH ẢNH THỰC TẾ XE ĐẦU KÉO HOWO T7H 440HP

đầu kéo howo t7h

GIÁ XE ĐẦU KÉO HOWO T7H 440 NHẬP KHẨU TỐT NHẤT

Hiện tại, Giá xe đầu kéo Howo T7H nhập khẩu tốt nhất được Thaco niêm yết Năm 2025 là 1.265.000.000 VNĐ, áp dụng toàn quốc, chưa bao gồm chi phí lăn bánh và các chương trình khuyến mãi, giảm giá theo từng thời điểm. Liên hệ Hotline : 0938.928.987 gặp Mr. Bé để được tư vấn.

TẠI SAO NÊN MUA XE ĐẦU KÉO HOWO TẠI THACO AN SƯƠNG?

  • Hệ thống bảo hành trên cả nước mang tới cho khách hàng giải pháp vận tải toàn diện.
  • Trạm dịch vụ bán hàng, dịch vụ, phụ tùng chính hãng của Thaco
  • Cam kết 100% sự uy tín và chất lượng. Đảm bảo xe chính hãng.
  • Hỗ trợ trả góp lên tới 80%. Đảm bảo xe chính hãng. Thủ tục nhanh gọn. Giao xe sớm. Liên hệ để có giá tốt.

XEM THÊM SẢN PHẨM KHÁC ( TẠI ĐÂY)


Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ :

Thaco An Sương – Nơi Mua Xe đầu kéo Howo nhập khẩu tốt nhất

2921 QL1A, P. Tân Thới Nhất, Q12, TP. HCM

Hotline : 0938.928.987 gặp Mr. Bé